TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非杠杆化

fēigànggǎnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非槓桿化

非杠杆化 nghĩa là giảm đòn bẩy.

Nghĩa của 非杠杆化

fēigànggǎnhuà

phồn thể 非槓桿化
  1. Giảm đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay có đòn bẩy)

Câu hỏi thường gặp

非杠杆化 nghĩa là gì?

非杠杆化 (fēigànggǎnhuà) nghĩa là giảm đòn bẩy.

非杠杆化 đọc thế nào?

非杠杆化 đọc là fēigànggǎnhuà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.