非核国家 (fēihéguójiā) nghĩa là Quốc gia phi hạt nhân.
非核国家 đọc thế nào?
非核国家 đọc là fēihéguójiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 非核国家 là gì?
Âm Hán Việt của 非核国家 là "phi hạch quốc gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.