TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非盈利

fēiyínglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI DOANH LỢI

非盈利 nghĩa là phi lợi nhuận.

Nghĩa của 非盈利

fēiyínglì

PHI DOANH LỢI
  1. Phi lợi nhuận

Câu hỏi thường gặp

非盈利 nghĩa là gì?

非盈利 (fēiyínglì) nghĩa là phi lợi nhuận.

非盈利 đọc thế nào?

非盈利 đọc là fēiyínglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 非盈利 là gì?

Âm Hán Việt của 非盈利 là "phi doanh lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.