TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非要

fēiyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI YẾU

非要 nghĩa là muốn tuyệt đối, khăng khăng.

Nghĩa của 非要

fēiyào

PHI YẾUPhó từ
  1. Muốn tuyệt đối; khăng khăng (làm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

非要 nghĩa là gì?

非要 (fēiyào) nghĩa là muốn tuyệt đối, khăng khăng.

非要 đọc thế nào?

非要 đọc là fēiyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 非要 là gì?

Âm Hán Việt của 非要 là "phi yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.