TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靠北

kàoběi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁO BẮC

靠北 nghĩa là khóc chuyện cha chết, nói lảm nhảm, càm ràm.

Nghĩa của 靠北

kàoběi

KHÁO BẮC
  1. nghĩa đen Khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē])
  2. tiếng lóng, Đài Nói lảm nhảm; càm ràm; đừng than nữa!; im mẹ nó đi!; đ** mẹ!; chết tiệt!

Câu hỏi thường gặp

靠北 nghĩa là gì?

靠北 (kàoběi) nghĩa là khóc chuyện cha chết, nói lảm nhảm, càm ràm.

靠北 đọc thế nào?

靠北 đọc là kàoběi (pinyin).

Âm Hán Việt của 靠北 là gì?

Âm Hán Việt của 靠北 là "kháo bắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.