TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面市

miànshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN THỊ

面市 nghĩa là ra mắt thị trường.

Nghĩa của 面市

miànshì

DIỆN THỊĐộng từ
  1. Ra mắt thị trường (sản phẩm mới)

Câu hỏi thường gặp

面市 nghĩa là gì?

面市 (miànshì) nghĩa là ra mắt thị trường.

面市 đọc thế nào?

面市 đọc là miànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 面市 là gì?

Âm Hán Việt của 面市 là "diện thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.