TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面斥

miànchì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN XÍCH

面斥 nghĩa là Quở trách ai đó trực diện.

Nghĩa của 面斥

miànchì

DIỆN XÍCH
  1. Quở trách ai đó trực diện

Câu hỏi thường gặp

面斥 nghĩa là gì?

面斥 (miànchì) nghĩa là Quở trách ai đó trực diện.

面斥 đọc thế nào?

面斥 đọc là miànchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 面斥 là gì?

Âm Hán Việt của 面斥 là "diện xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.