TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面晤

miànwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN NGỘ

面晤 nghĩa là phỏng vấn, gặp gỡ.

Nghĩa của 面晤

miànwù

DIỆN NGỘ
  1. Phỏng vấn
  2. Gặp gỡ

Câu hỏi thường gặp

面晤 nghĩa là gì?

面晤 (miànwù) nghĩa là phỏng vấn, gặp gỡ.

面晤 đọc thế nào?

面晤 đọc là miànwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 面晤 là gì?

Âm Hán Việt của 面晤 là "diện ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.