TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面有菜色

miànyǒucàisè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN HỮU THÁI SẮC

面有菜色 nghĩa là Trông như bị đói ăn.

Nghĩa của 面有菜色

miànyǒucàisè

DIỆN HỮU THÁI SẮCCụm từ
  1. Trông như bị đói ăn

Câu hỏi thường gặp

面有菜色 nghĩa là gì?

面有菜色 (miànyǒucàisè) nghĩa là Trông như bị đói ăn.

面有菜色 đọc thế nào?

面有菜色 đọc là miànyǒucàisè (pinyin).

Âm Hán Việt của 面有菜色 là gì?

Âm Hán Việt của 面有菜色 là "diện hữu thái sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.