TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面熟

miànshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN THỤC

面熟 nghĩa là trông quen quen, nhìn quen thuộc.

Nghĩa của 面熟

miànshú

DIỆN THỤCTính từ
  1. Trông quen quen
  2. Nhìn quen thuộc

Câu hỏi thường gặp

面熟 nghĩa là gì?

面熟 (miànshú) nghĩa là trông quen quen, nhìn quen thuộc.

面熟 đọc thế nào?

面熟 đọc là miànshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 面熟 là gì?

Âm Hán Việt của 面熟 là "diện thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.