TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面试

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
miànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面試

Âm Hán Việt DIỆN THÍ

面试 nghĩa là được phỏng vấn, phỏng vấn.

Nghĩa của 面试

miànshì

DIỆN THÍĐộng từphồn thể 面試
  1. Được phỏng vấn (với tư cách ứng viên)
  2. Phỏng vấn

Câu hỏi thường gặp

面试 nghĩa là gì?

面试 (miànshì) nghĩa là được phỏng vấn, phỏng vấn.

面试 đọc thế nào?

面试 đọc là miànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 面试 là gì?

Âm Hán Việt của 面试 là "diện thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.