TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靲

qín giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 13

靲 nghĩa là giày da, thắt lưng da.

Nghĩa của 靲

qín

  1. Giày da
  2. Thắt lưng da
  3. Miếng tre mỏng

Câu hỏi thường gặp

靲 nghĩa là gì?

靲 (qín) nghĩa là giày da, thắt lưng da.

靲 đọc thế nào?

靲 đọc là qín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.