TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靶纸

bǎzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靶紙

Âm Hán Việt BÁ CHỈ

靶纸 nghĩa là tờ bia.

Nghĩa của 靶纸

bǎzhǐ

BÁ CHỈphồn thể 靶紙
  1. Tờ bia

Câu hỏi thường gặp

靶纸 nghĩa là gì?

靶纸 (bǎzhǐ) nghĩa là tờ bia.

靶纸 đọc thế nào?

靶纸 đọc là bǎzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 靶纸 là gì?

Âm Hán Việt của 靶纸 là "bá chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.