TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞍点

āndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鞍點

鞍点 nghĩa là Điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu.

Nghĩa của 鞍点

āndiǎn

phồn thể 鞍點
  1. Điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu

Câu hỏi thường gặp

鞍点 nghĩa là gì?

鞍点 (āndiǎn) nghĩa là Điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu.

鞍点 đọc thế nào?

鞍点 đọc là āndiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.