TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞍马劳顿

ānmǎláodùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鞍馬勞頓

鞍马劳顿 nghĩa là Mệt mỏi vì đi đường.

Nghĩa của 鞍马劳顿

ānmǎláodùn

Cụm từphồn thể 鞍馬勞頓
  1. Mệt mỏi vì đi đường

Câu hỏi thường gặp

鞍马劳顿 nghĩa là gì?

鞍马劳顿 (ānmǎláodùn) nghĩa là Mệt mỏi vì đi đường.

鞍马劳顿 đọc thế nào?

鞍马劳顿 đọc là ānmǎláodùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.