TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞑

Dá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韃

Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thát, tác

鞑 nghĩa là người tartar.

Nghĩa của 鞑

Dá

phồn thể 韃tên riêng
  1. Người Tartar
  2. Một bộ tộc ở Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

鞑 nghĩa là gì?

鞑 (dá) nghĩa là người tartar.

鞑 đọc thế nào?

鞑 đọc là Dá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.