Cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900
Câu hỏi thường gặp
鞑虏 nghĩa là gì?
鞑虏 (dálǔ) nghĩa là người tartar.
鞑虏 đọc thế nào?
鞑虏 đọc là Dálǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.