TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞯

jiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韉

Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên

鞯 nghĩa là tấm trải yên ngựa.

Nghĩa của 鞯

jiān

phồn thể 韉
  1. Tấm trải yên ngựa

Câu hỏi thường gặp

鞯 nghĩa là gì?

鞯 (jiān) nghĩa là tấm trải yên ngựa.

鞯 đọc thế nào?

鞯 đọc là jiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.