TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞶

pán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀN
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàn

鞶 nghĩa là thắt lưng lớn.

Nghĩa của 鞶

pán

BÀN
  1. Thắt lưng lớn

Câu hỏi thường gặp

鞶 nghĩa là gì?

鞶 (pán) nghĩa là thắt lưng lớn.

鞶 đọc thế nào?

鞶 đọc là pán (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞶 là gì?

Âm Hán Việt của 鞶 là "bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.