TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韬略

tāolüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韜略

Âm Hán Việt THAO LƯỢC

韬略 nghĩa là chiến lược quân sự, chiến thuật quân sự.

Nghĩa của 韬略

tāolüè

THAO LƯỢCDanh từphồn thể 韜略
  1. Chiến lược quân sự
  2. Chiến thuật quân sự
  3. Ban đầu chỉ các binh thư Lục Tao 六韬 (Liùtāo) và Tam Lược 三略 (Sānlüè)

Câu hỏi thường gặp

韬略 nghĩa là gì?

韬略 (tāolüè) nghĩa là chiến lược quân sự, chiến thuật quân sự.

韬略 đọc thế nào?

韬略 đọc là tāolüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 韬略 là gì?

Âm Hán Việt của 韬略 là "thao lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.