TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音乐厅

yīnyuètīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 音樂廳

Âm Hán Việt ÂM NHẠC SẢNH

音乐厅 nghĩa là phòng hòa nhạc, khán phòng.

Nghĩa của 音乐厅

yīnyuètīng

ÂM NHẠC SẢNHDanh từphồn thể 音樂廳
  1. Phòng hòa nhạc
  2. Khán phòng

Câu hỏi thường gặp

音乐厅 nghĩa là gì?

音乐厅 (yīnyuètīng) nghĩa là phòng hòa nhạc, khán phòng.

音乐厅 đọc thế nào?

音乐厅 đọc là yīnyuètīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 音乐厅 là gì?

Âm Hán Việt của 音乐厅 là "âm nhạc sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.