音意合译
Phồn thể: 音意合譯
音意合译 nghĩa là Hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋 (bīngqílín), 朗姆酒 (lǎngmǔjiǔ), 奶昔 (nǎixī) và 米老鼠 (Mǐ Lǎoshǔ)).
Nghĩa của 音意合译
yīnyìhéyì
ÂM Ý HỢP DỊCHphồn thể 音意合譯- Hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋 (bīngqílín), 朗姆酒 (lǎngmǔjiǔ), 奶昔 (nǎixī) và 米老鼠 (Mǐ Lǎoshǔ))
Câu hỏi thường gặp
音意合译 nghĩa là gì?
音意合译 (yīnyìhéyì) nghĩa là Hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋 (bīngqílín), 朗姆酒 (lǎngmǔjiǔ), 奶昔 (nǎixī) và 米老鼠 (Mǐ Lǎoshǔ)).
音意合译 đọc thế nào?
音意合译 đọc là yīnyìhéyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 音意合译 là gì?
Âm Hán Việt của 音意合译 là "âm ý hợp dịch".