TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音意合译

yīnyìhéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 音意合譯

Âm Hán Việt ÂM Ý HỢP DỊCH

音意合译 nghĩa là Hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋 (bīngqílín), 朗姆酒 (lǎngmǔjiǔ), 奶昔 (nǎixī) và 米老鼠 (Mǐ Lǎoshǔ)).

Nghĩa của 音意合译

yīnyìhéyì

ÂM Ý HỢP DỊCHphồn thể 音意合譯
  1. Hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋 (bīngqílín), 朗姆酒 (lǎngmǔjiǔ), 奶昔 (nǎixī) và 米老鼠 (Mǐ Lǎoshǔ))

Câu hỏi thường gặp

音意合译 nghĩa là gì?

音意合译 (yīnyìhéyì) nghĩa là Hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋 (bīngqílín), 朗姆酒 (lǎngmǔjiǔ), 奶昔 (nǎixī) và 米老鼠 (Mǐ Lǎoshǔ)).

音意合译 đọc thế nào?

音意合译 đọc là yīnyìhéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 音意合译 là gì?

Âm Hán Việt của 音意合译 là "âm ý hợp dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.