TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音耗

yīnhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂM HAO

音耗 nghĩa là tin tức.

Nghĩa của 音耗

yīnhào

ÂM HAODanh từ
  1. Tin tức

Câu hỏi thường gặp

音耗 nghĩa là gì?

音耗 (yīnhào) nghĩa là tin tức.

音耗 đọc thế nào?

音耗 đọc là yīnhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 音耗 là gì?

Âm Hán Việt của 音耗 là "âm hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.