TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音节体

yīnjiétǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 音節體

Âm Hán Việt ÂM TIẾT THỂ

音节体 nghĩa là Chữ viết theo âm tiết.

Nghĩa của 音节体

yīnjiétǐ

ÂM TIẾT THỂphồn thể 音節體
  1. Chữ viết theo âm tiết

Câu hỏi thường gặp

音节体 nghĩa là gì?

音节体 (yīnjiétǐ) nghĩa là Chữ viết theo âm tiết.

音节体 đọc thế nào?

音节体 đọc là yīnjiétǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 音节体 là gì?

Âm Hán Việt của 音节体 là "âm tiết thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.