TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音读

yīndú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 音讀

Âm Hán Việt ÂM ĐỌC

音读 nghĩa là Cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ.

Nghĩa của 音读

yīndú

ÂM ĐỌCDanh từphồn thể 音讀
  1. Cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ
  2. ngôn ngữ học Nhật Bản Âm On, cách phát âm của kanji xuất phát từ cách phát âm trong ngôn ngữ Hán thời được du nhập từ Trung Quốc (Lưu ý: Âm On của một chữ được phân biệt với âm Kun 训读 (xùndú). Ví dụ, 山 có âm On là "san" và âm Kun là "yama".)

Câu hỏi thường gặp

音读 nghĩa là gì?

音读 (yīndú) nghĩa là Cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ.

音读 đọc thế nào?

音读 đọc là yīndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 音读 là gì?

Âm Hán Việt của 音读 là "âm đọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.