音集协 nghĩa là Hiệp hội Bản quyền Âm thanh và Hình ảnh Trung Quốc (CAVCA).
Nghĩa của 音集协
Yīn Jí Xié
ÂM TẬP HIỆPphồn thể 音集協tên riêng
Hiệp hội Bản quyền Âm thanh và Hình ảnh Trung Quốc (CAVCA)
Câu hỏi thường gặp
音集协 nghĩa là gì?
音集协 (yīn jí xié) nghĩa là Hiệp hội Bản quyền Âm thanh và Hình ảnh Trung Quốc (CAVCA).
音集协 đọc thế nào?
音集协 đọc là Yīn Jí Xié (pinyin).
Âm Hán Việt của 音集协 là gì?
Âm Hán Việt của 音集协 là "âm tập hiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.