韵白 nghĩa là Hình thức bạch thoại 白话 (báihuà) có vần trong kinh kịch Bắc Kinh.
Nghĩa của 韵白
yùnbái
VẬN BẠCHDanh từphồn thể 韻白
Hình thức bạch thoại 白话 (báihuà) có vần trong kinh kịch Bắc Kinh
Câu hỏi thường gặp
韵白 nghĩa là gì?
韵白 (yùnbái) nghĩa là Hình thức bạch thoại 白话 (báihuà) có vần trong kinh kịch Bắc Kinh.
韵白 đọc thế nào?
韵白 đọc là yùnbái (pinyin).
Âm Hán Việt của 韵白 là gì?
Âm Hán Việt của 韵白 là "vận bạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.