TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韵白

yùnbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韻白

Âm Hán Việt VẬN BẠCH

韵白 nghĩa là Hình thức bạch thoại 白话 (báihuà) có vần trong kinh kịch Bắc Kinh.

Nghĩa của 韵白

yùnbái

VẬN BẠCHDanh từphồn thể 韻白
  1. Hình thức bạch thoại 白话 (báihuà) có vần trong kinh kịch Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

韵白 nghĩa là gì?

韵白 (yùnbái) nghĩa là Hình thức bạch thoại 白话 (báihuà) có vần trong kinh kịch Bắc Kinh.

韵白 đọc thế nào?

韵白 đọc là yùnbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 韵白 là gì?

Âm Hán Việt của 韵白 là "vận bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.