TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韺

yīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ANH
Bộ thủ: 音 (âm) · bộ số 180 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: anh

韺 nghĩa là Âm nhạc của hoàng đế truyền thuyết Cổ.

Nghĩa của 韺

yīng

ANH
  1. Âm nhạc của hoàng đế truyền thuyết Cổ
  2. Âm nhạc

Câu hỏi thường gặp

韺 nghĩa là gì?

韺 (yīng) nghĩa là Âm nhạc của hoàng đế truyền thuyết Cổ.

韺 đọc thế nào?

韺 đọc là yīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 韺 là gì?

Âm Hán Việt của 韺 là "anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.