TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顜

jiǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 頁 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 19

顜 nghĩa là thành thật, ngay thẳng.

Nghĩa của 顜

jiǎng

  1. Thành thật
  2. Ngay thẳng

Câu hỏi thường gặp

顜 nghĩa là gì?

顜 (jiǎng) nghĩa là thành thật, ngay thẳng.

顜 đọc thế nào?

顜 đọc là jiǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.