TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶岗

dǐnggǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂崗

Âm Hán Việt ĐỈNH CƯƠNG

顶岗 nghĩa là Thay người trong ca làm.

Nghĩa của 顶岗

dǐnggǎng

ĐỈNH CƯƠNGĐộng từphồn thể 頂崗
  1. Thay người trong ca làm
  2. Thay thế

Câu hỏi thường gặp

顶岗 nghĩa là gì?

顶岗 (dǐnggǎng) nghĩa là Thay người trong ca làm.

顶岗 đọc thế nào?

顶岗 đọc là dǐnggǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶岗 là gì?

Âm Hán Việt của 顶岗 là "đỉnh cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.