TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶楼

dǐnglóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂樓

Âm Hán Việt ĐỈNH LÂU

顶楼 nghĩa là tầng trên cùng, gác mái.

Nghĩa của 顶楼

dǐnglóu

ĐỈNH LÂUDanh từphồn thể 頂樓
  1. Tầng trên cùng
  2. Gác mái
  3. Gác xép
  4. Phòng áp mái
  5. Sân thượng
  6. Phần mái bằng (thường dùng làm khu vực sinh hoạt ngoài trời, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顶楼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顶楼 nghĩa là gì?

顶楼 (dǐnglóu) nghĩa là tầng trên cùng, gác mái.

顶楼 đọc thế nào?

顶楼 đọc là dǐnglóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶楼 là gì?

Âm Hán Việt của 顶楼 là "đỉnh lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.