TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶缸

dǐnggāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂缸

顶缸 nghĩa là chịu tội, thế mạng.

Nghĩa của 顶缸

dǐnggāng

Động từphồn thể 頂缸
  1. Chịu tội
  2. Thế mạng
  3. Chịu trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

顶缸 nghĩa là gì?

顶缸 (dǐnggāng) nghĩa là chịu tội, thế mạng.

顶缸 đọc thế nào?

顶缸 đọc là dǐnggāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.