Bị cáo buộc được bãi bỏ (bằng cách trả tiền, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
顶罪 nghĩa là gì?
顶罪 (dǐngzuì) nghĩa là Chịu tội thay cho người khác.
顶罪 đọc thế nào?
顶罪 đọc là dǐngzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 顶罪 là gì?
Âm Hán Việt của 顶罪 là "đỉnh tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.