TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶门壮户

dǐngménzhuànghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂門壯戶

Âm Hán Việt ĐỈNH MÔN TRÁNG HỘ

顶门壮户 nghĩa là gánh vác gia nghiệp.

Nghĩa của 顶门壮户

dǐngménzhuànghù

ĐỈNH MÔN TRÁNG HỘphồn thể 頂門壯戶
  1. thành ngữ Gánh vác gia nghiệp

Câu hỏi thường gặp

顶门壮户 nghĩa là gì?

顶门壮户 (dǐngménzhuànghù) nghĩa là gánh vác gia nghiệp.

顶门壮户 đọc thế nào?

顶门壮户 đọc là dǐngménzhuànghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶门壮户 là gì?

Âm Hán Việt của 顶门壮户 là "đỉnh môn tráng hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.