顶门壮户 (dǐngménzhuànghù) nghĩa là gánh vác gia nghiệp.
顶门壮户 đọc thế nào?
顶门壮户 đọc là dǐngménzhuànghù (pinyin).
Âm Hán Việt của 顶门壮户 là gì?
Âm Hán Việt của 顶门壮户 là "đỉnh môn tráng hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.