TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶风停止

dǐngfēngtíngzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂風停止

Âm Hán Việt ĐỈNH PHONG ĐÌNH CHỈ

顶风停止 nghĩa là nói dối.

Nghĩa của 顶风停止

dǐngfēngtíngzhǐ

ĐỈNH PHONG ĐÌNH CHỈphồn thể 頂風停止
  1. Nói dối (đối mặt với gió)

Câu hỏi thường gặp

顶风停止 nghĩa là gì?

顶风停止 (dǐngfēngtíngzhǐ) nghĩa là nói dối.

顶风停止 đọc thế nào?

顶风停止 đọc là dǐngfēngtíngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶风停止 là gì?

Âm Hán Việt của 顶风停止 là "đỉnh phong đình chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.