TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺式

shùnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順式

Âm Hán Việt THUẬN THỨC

顺式 nghĩa là Cis- (đồng phân) (hoá học).

Nghĩa của 顺式

shùnshì

THUẬN THỨCTính từphồn thể 順式
  1. Cis- (đồng phân) (hoá học)
  2. Xem thêm 反式 (fǎnshì)

Câu hỏi thường gặp

顺式 nghĩa là gì?

顺式 (shùnshì) nghĩa là Cis- (đồng phân) (hoá học).

顺式 đọc thế nào?

顺式 đọc là shùnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺式 là gì?

Âm Hán Việt của 顺式 là "thuận thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.