TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺水人情

shùnshuǐrénqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順水人情

Âm Hán Việt THUẬN THỦY NHÂN TÌNH

顺水人情 nghĩa là Giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ.

Nghĩa của 顺水人情

shùnshuǐrénqíng

THUẬN THỦY NHÂN TÌNHCụm từphồn thể 順水人情
  1. Giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ

Câu hỏi thường gặp

顺水人情 nghĩa là gì?

顺水人情 (shùnshuǐrénqíng) nghĩa là Giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ.

顺水人情 đọc thế nào?

顺水人情 đọc là shùnshuǐrénqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺水人情 là gì?

Âm Hán Việt của 顺水人情 là "thuận thủy nhân tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.