TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺适

shùnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順適

Âm Hán Việt THUẬN THÍCH

顺适 nghĩa là dễ chịu, phù hợp.

Nghĩa của 顺适

shùnshì

THUẬN THÍCHĐộng từphồn thể 順適
  1. Dễ chịu
  2. Phù hợp

Câu hỏi thường gặp

顺适 nghĩa là gì?

顺适 (shùnshì) nghĩa là dễ chịu, phù hợp.

顺适 đọc thế nào?

顺适 đọc là shùnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺适 là gì?

Âm Hán Việt của 顺适 là "thuận thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.