TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺道

shùndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順道

Âm Hán Việt THUẬN ĐẠO

顺道 nghĩa là trên đường.

Nghĩa của 顺道

shùndào

THUẬN ĐẠOPhó từphồn thể 順道
  1. Trên đường

Câu hỏi thường gặp

顺道 nghĩa là gì?

顺道 (shùndào) nghĩa là trên đường.

顺道 đọc thế nào?

顺道 đọc là shùndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺道 là gì?

Âm Hán Việt của 顺道 là "thuận đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.