TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺风车

shùnfēngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順風車

Âm Hán Việt THUẬN PHONG XA

顺风车 nghĩa là Phương tiện cho đi nhờ miễn phí.

Nghĩa của 顺风车

shùnfēngchē

THUẬN PHONG XADanh từphồn thể 順風車
  1. Phương tiện cho đi nhờ miễn phí
  2. ví von Bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội

Câu hỏi thường gặp

顺风车 nghĩa là gì?

顺风车 (shùnfēngchē) nghĩa là Phương tiện cho đi nhờ miễn phí.

顺风车 đọc thế nào?

顺风车 đọc là shùnfēngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺风车 là gì?

Âm Hán Việt của 顺风车 là "thuận phong xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.