TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

须臾

xūyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 須臾

Âm Hán Việt TU DU

须臾 nghĩa là trong chớp mắt, ngay lập tức.

Nghĩa của 须臾

xūyú

TU DUDanh từphồn thể 須臾
  1. Trong chớp mắt
  2. Ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

须臾 nghĩa là gì?

须臾 (xūyú) nghĩa là trong chớp mắt, ngay lập tức.

须臾 đọc thế nào?

须臾 đọc là xūyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 须臾 là gì?

Âm Hán Việt của 须臾 là "tu du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.