TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顾忌

gùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顧忌

Âm Hán Việt CỐ KỴ

顾忌 nghĩa là có mối lo ngại, e ngại.

Nghĩa của 顾忌

gùjì

CỐ KỴDanh từphồn thể 顧忌
  1. Có mối lo ngại
  2. E ngại
  3. Lo lắng
  4. Đắn đo
  5. Ngại ngùng

Câu hỏi thường gặp

顾忌 nghĩa là gì?

顾忌 (gùjì) nghĩa là có mối lo ngại, e ngại.

顾忌 đọc thế nào?

顾忌 đọc là gùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 顾忌 là gì?

Âm Hán Việt của 顾忌 là "cố kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.