TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顾盼自雄

gùpànzìxióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顧盼自雄

Âm Hán Việt CỐ PHÁN TỰ HÙNG

顾盼自雄 nghĩa là Đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn.

Nghĩa của 顾盼自雄

gùpànzìxióng

CỐ PHÁN TỰ HÙNGphồn thể 顧盼自雄
  1. thành ngữ Đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn

Câu hỏi thường gặp

顾盼自雄 nghĩa là gì?

顾盼自雄 (gùpànzìxióng) nghĩa là Đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn.

顾盼自雄 đọc thế nào?

顾盼自雄 đọc là gùpànzìxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顾盼自雄 là gì?

Âm Hán Việt của 顾盼自雄 là "cố phán tự hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.