TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顿觉

dùnjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頓覺

Âm Hán Việt ĐỐN GIÁC

顿觉 nghĩa là đột nhiên cảm thấy, nhận ra bất chợt.

Nghĩa của 顿觉

dùnjué

ĐỐN GIÁCphồn thể 頓覺
  1. Đột nhiên cảm thấy
  2. Nhận ra bất chợt

Câu hỏi thường gặp

顿觉 nghĩa là gì?

顿觉 (dùnjué) nghĩa là đột nhiên cảm thấy, nhận ra bất chợt.

顿觉 đọc thế nào?

顿觉 đọc là dùnjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 顿觉 là gì?

Âm Hán Việt của 顿觉 là "đốn giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.