TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颂词

sòngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頌詞

Âm Hán Việt TỤNG TỪ

颂词 nghĩa là Bài phát biểu khen ngợi.

Nghĩa của 颂词

sòngcí

TỤNG TỪDanh từphồn thể 頌詞
  1. Bài phát biểu khen ngợi
  2. Điếu văn
  3. Thơ ca tụng

Câu hỏi thường gặp

颂词 nghĩa là gì?

颂词 (sòngcí) nghĩa là Bài phát biểu khen ngợi.

颂词 đọc thế nào?

颂词 đọc là sòngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 颂词 là gì?

Âm Hán Việt của 颂词 là "tụng từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.