TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预告

yùgào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預告

Âm Hán Việt DỰ CÁO

预告 nghĩa là dự báo, dự đoán.

Nghĩa của 预告

yùgào

DỰ CÁOĐộng từ, Danh từphồn thể 預告
  1. Dự báo
  2. Dự đoán
  3. Thông báo trước

Câu hỏi thường gặp

预告 nghĩa là gì?

预告 (yùgào) nghĩa là dự báo, dự đoán.

预告 đọc thế nào?

预告 đọc là yùgào (pinyin).

Âm Hán Việt của 预告 là gì?

Âm Hán Việt của 预告 là "dự cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.