TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预防针

yùfángzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預防針

Âm Hán Việt DỰ PHÒNG CHÂM

预防针 nghĩa là tiêm chủng, cảnh báo.

Nghĩa của 预防针

yùfángzhēn

DỰ PHÒNG CHÂMDanh từphồn thể 預防針
  1. Tiêm chủng
  2. nghĩa bóng Cảnh báo
  3. Trước thông tin
  4. Biện pháp phòng ngừa

Câu hỏi thường gặp

预防针 nghĩa là gì?

预防针 (yùfángzhēn) nghĩa là tiêm chủng, cảnh báo.

预防针 đọc thế nào?

预防针 đọc là yùfángzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 预防针 là gì?

Âm Hán Việt của 预防针 là "dự phòng châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.