TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颅测量

lúcèliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顱測量

Âm Hán Việt LÔ TRẮC LƯƠNG

颅测量 nghĩa là phép đo sọ.

Nghĩa của 颅测量

lúcèliáng

LÔ TRẮC LƯƠNGphồn thể 顱測量
  1. Phép đo sọ

Câu hỏi thường gặp

颅测量 nghĩa là gì?

颅测量 (lúcèliáng) nghĩa là phép đo sọ.

颅测量 đọc thế nào?

颅测量 đọc là lúcèliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颅测量 là gì?

Âm Hán Việt của 颅测量 là "lô trắc lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.