TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领导力

lǐngdǎolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領導力

领导力 nghĩa là năng lực lãnh đạo.

Nghĩa của 领导力

lǐngdǎolì

phồn thể 領導力
  1. Năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)

Câu hỏi thường gặp

领导力 nghĩa là gì?

领导力 (lǐngdǎolì) nghĩa là năng lực lãnh đạo.

领导力 đọc thế nào?

领导力 đọc là lǐngdǎolì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.