TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领带

lǐngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領帶

Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

领带 nghĩa là cà vạt.

Nghĩa của 领带

lǐngdài

Danh từphồn thể 領帶
  1. Cà vạt

Câu ví dụ với 领带

  • 她给了她父亲一条领带。 Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.Tatoeba #4267390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

领带 nghĩa là gì?

领带 (lǐngdài) nghĩa là cà vạt.

领带 đọc thế nào?

领带 đọc là lǐngdài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.